Hướng bàn làm việc cho người sinh năm 1997 Đinh Sửu

Việc xem hướng ngồi làm việc, chọn hướng bàn làm việc theo tuổi có ý nghĩa quan trọng, có thể thay đổi vận mệnh, công danh. Dưới đây là hướng bàn làm việc cho người sinh năm 1997 Đinh Sửu.

1. Vị trí, màu sắc và hướng kê bàn làm việc cho người sinh năm 1997 Đinh Sửu

– Năm sinh dương lịch: 1997
– Năm sinh âm lịch: Đinh Sửu
– Quẻ mệnh: Chấn (Mộc)
– Ngũ hành: Giản hạ thủy (Nước dưới khe)
Giới tính: Nam
– Phương vị đặt bàn ghế văn phòng của người sinh tuổi đinh sửu là ở phía Tây của văn phòng làm việc. Vì nam giới tuổi đinh sửu thuộc Đông tứ mệnh, do đó bàn làm việc nên quay về một trong các hướng Nam (Sinh khí), Đông Nam (Diên niên), Bắc (Thiên y), Đông (Phục Vị)
– Bạn sinh năm đinh sửu có niên mệnh thuộc Thủy, nên sử dụng bàn làm việc dạng hình tròn, hình móng ngựa với các màu sắc như màu trắng, màu nâu, màu đen. Vì màu đen là màu của bản mệnh , còn màu trắng là màu tượng trưng cho hành Kim, mà Kim sinh thổ rất tố cho người tuổi đinh sửu.
– Cần lưu ý kích thước bàn làm việc nên cân xứng với các vật dụng trên bàn, không nên quá chật làm giảm hưng phấn làm việc, cũng không nên quá rộng tạo cảm giác bất ổn.
Giới tính: Nữ
– Phương vị đặt bàn là Thần Tài của người sinh tuổi đinh sửu là ở phía Tây của văn phòng làm việc. Vì nữ giới tuổi đinh sửu thuộc Đông tứ mệnh, do đó bàn làm việc nên quay về một trong các hướng Nam (Sinh khí), Đông Nam (Diên niên), Bắc (Thiên y), Đông (Phục Vị)
– Bạn sinh năm đinh sửu có niên mệnh thuộc Thủy, nên sử dụng bàn làm việc dạng hình tròn, hình móng ngựa với các màu sắc như màu trắng, màu nâu, màu đen. Vì màu đen là màu của bản mệnh , còn màu trắng là màu tượng trưng cho hành Kim, mà Kim sinh thổ rất tố cho người tuổi đinh sửu.
– Cần lưu ý kích thước bàn làm việc nên cân xứng với các vật dụng trên bàn, không nên quá chật làm giảm hưng phấn làm việc, cũng không nên quá rộng tạo cảm giác bất ổn.

2. Giải nghĩa từ ngữ:

– Sinh khí: Thu hút tài lộc, danh tiếng, thăng quan phát tài.
– Thiên y: Cải thiện sức khỏe, trường thọ
– Diên niên: Củng cố các mối quan hệ trong gia đình, tình yêu.
– Phục vị: Củng cố sức mạnh tinh thần, mang lại tiến bộ của bản thân, may mắn trong thi cử.
– Họa hại: Không may mắn, thị phi, thất bại.
– Ngũ quỷ: Mất nguồn thu nhập, mất việc làm, cãi lộn.
– Lục sát: Xáo trộn trong quan hệ tình cảm, thù hận, kiện tụng, tai nạn.
– Tuyệt mệnh: Phá sản, bệnh tật chết người.